Kết quả tìm kiếm

  1. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    - Cháu vẫn chưa thấy tiếng Bass trong danh sách, - Pa-nen = Panel (ngày xưa hay đổ tấm pa-nen dưới đất rồi gác lên để làm nhà mái bằng chứ không đổ mái trực tiếp như bây giờ) - Xe cút-kít: Cụ nào nghiên cứu từ gốc xem? - Cái phe: là cái dùng để chặn cho trục nó khỏi trôi ra ngoài (lĩnh vực cơ...
  2. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    - Cổ-dê của cụ thì bọn cháu hay gọi là Quai-nhê - Licence thì dân mình hay gọi Li-xăng hơn thì phải - Cháu có đã cái còm là giường Mô-đéc = Moderne nhưng cụ Hán chưa ưng >:P (Ngày xưa mình thường chơi giường gỗ rẻ quạt, khoảng 8 mấy chín mươi thì có phong trào bộ bàn ghế Xa-lông, tủ Búp-phê...
  3. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cháu quote lại cái của cháu tý, Raccord = Co / Rắc-co / Giắc-co đây ạ.
  4. BG25

    [Funland] Tối nay, Offer nhí vào chung kết Doremi !

    Nhì cũng là đẹp rồi, thanh kiu vi na miu!
  5. BG25

    [TT Hữu ích] Các cụ uống Cafe như thế nào ạ?

    Em trước đây rất hay cafe ngoài quán, và chỉ đen đá. Sau cu em làm về ngành cafe nó có tỉ tê vài chuyện hậu trường, từ đó em chỉ mua cafe hạt về xay, sáng nào gấu cũng cho một phin, còn ngồi quán giờ em gọi cái khác.
  6. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Vote cụ Bụp, ông cụ nhà cháu cũng chơi xe từ lâu, ngày xưa đã có 67 mới lại Spring rồi toàn tự thay hơi nếu cần. Ngày đó cháu đã nghe gọi chế hòa khí là Các-bua-ra-tơ rồi, còn cái Pông-tu trong đó cháu nghĩ nó là cái Zíc-lơ = Zigleur (?). Transformer cháu nghĩ là E chứ F phải là...
  7. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cụ Minhchi tài thía, mấy từ như ăng-bun, đui nói suốt mà không nghĩ ra, Cháu đề xuất thêm từ có liên quan là Tăng-phô (Việt: chấn lưu, Anh: ballast) để cụ tra từ gốc nhé, Cái nữa là cái Tắc-te ở post #18 cháu không nghĩ nó là Starter. Pông-tu thì bọn cháu chỉ hay gọi là tu thôi, cái này...
  8. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Xe đó là BELAZ do Belarus sản xuất, ngày xưa rất thông dụng ở mỏ, sau mở cửa thì có thêm Komatsu rồi Caterpillar, Terex là những hãng sản xuất thiết bị hạng nặng nhảy vào. Cháu không biết là xe ben có phải từ BelAZ sang không. Từ ăn Cu-rê như cụ tả thì chỗ cháu hay gọi là ăn trắt, không biết...
  9. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Chủ thớt bẩu cụ chịu khó lội pages tý ạ:P
  10. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Sáng chủ nhật cháu chém tý cho vui: - Lăng-xê ( buổi ra mắt) = Lancée, cháu chắc - Dầu luyn thì đúng là L'huile rồi ạ. - Áo Măng-tô đúng là Manteau - Ô-doa có vẻ là Ausoir - Pha điện chắc chắn là Phase - Phí là Fee thì hợp lý rồi - Pu-li là cái Ròng rọc, đúng là Pulley - Quy-lát là...
  11. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cháu thêm từ phần Z cho nó xôm: Zoăng (trong zoăng phớt) = Joint
  12. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Từ này em đã còm ở mấy trang trước rồi, em vẫn cho nó là Sur-volteur. Ngày xưa miền Bắc điện vừa yếu vừa thiếu nên người ta phải sắm cái Xuyếc-vôn-tơ để tăng điện áp, mà phải chỉnh bằng tay chứ không như giờ có anh Lioa tự động 220 vôn nữa. Sur(F) nghĩa là trên chứ không phải là Sub(E) nghĩa...
  13. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    - Cụ ơi miền nam gọi là Xuyệc nhé, em nghĩ nó là Sur, ví dụ 24/7 miền nam đọc là hai tư xuyệc bảy. - Cụ minhchi có từ Xen-xơ em xác nhận nó là cảm biến (mắt thần) hay là Sensor / sensour ạ. - Từ kỹ thuật thì có một từ liên quan nữa mà bọn em hay gọi là Sô-le-noi = Solenoid là cái van điện từ ạ.
  14. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Giờ em mới để ý, - Lope: là lốp bóng qua đầu, tennis / bóng đá hay dùng - Constant: là hằng số trong toán học đấy ạ, toán cấp 3 - Nhân tiện cụ nào check hộ cháu xem Maillechort đúng là Dây may-so không? - Cái đe có phải là cái Dèrre không?
  15. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Miền Nam gọi kẹo cao su là Sing-gum cháu nghĩ là Chewing gum - Lăng-xê cháu nghĩ là Lancée mới đúng - Âm thanh nổi Sít-te-re-ô = stereo - Đánh tín hiệu moóc-xơ = Morse - Măng-gan = Mangan - Quy-lát là cái nắp quy-lát = cullasse trên động cơ - Các nốt nhạc đồ rê mi pha son la si = do ré mi...
  16. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cháu online bằng điện thoại nên cũng ngại lội page, cháu sẽ rút kinh nghiệm. Nãy cháu đi trên đường nên mở radio nghe thấy phát thanh viên liên tục nói về lai sâu của Trọng tấn sắp tới nên cháu nghĩ từ này nó đi vào cuộc sống rồi ạ. Phân tích kỹ thì khó lắm, cháu nghĩ nó đúng với chủ đề nói...
  17. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Vôn = volts (đơn vị đo điện thế) Xuyệc-vôn-tơ = Survolteur (biến áp) Pát-xê = passée ( chuyển, chuyền, ví dụ: chú pát-xê em đó cho anh, he he).
  18. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Thế thì cháu có thêm từ mới Ga-ni-tô = Graniteau ( những năm 80s thì đây là mốt trong xây dựng, thường hoàn thiên mặt ngoài, lan can... như trường học, trụ sở xã / huyện...)
  19. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cháu biết Ma-sơ là Ma Soeur (Ma = my trong tiếng Anh : của tôi). Coeur là trái tim, đánh bài thì là quân cơ. Ni-tô = graniteau ( ý cụ là ngày xưa hay trát tường bằng ga-ni-tô?)
  20. BG25

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Âm cao / Tiếng trép = treble Âm trầm / Tiếng bát = bass Lai-sâu = live show ( từ mới nhưng bây giờ quá thông dụng rồi) Uôn-cup = worldcup ( cũng thành từ mới vì giờ nói vậy cho nhanh)
Top